feasible

/ˈfiːzəbəl/

  • Tính từ
  • có thể thực hành được, có thể thực hiện được, có thể làm được
    1. a feasible scheme: kế hoạch có thể thực hiện được
    2. land feasible for cultivation: đất đai có thể cày cấy, trồng trọt được
  • tiện lợi
  • có thể tin được, nghe xuôi tai (truyện, luận thuyết...)