Pastoral | Nghĩa của từ pastoral trong tiếng Anh

/ˈpæstərəl/

  • Tính từ
  • (thuộc) người chăn súc vật, (thuộc) mục đồng
  • có tính chất đồng quê
    1. pastoral scenery: phong cảnh đồng quê
    2. pastoral poems: những bài thơ về đồng quê
  • (thuộc) đồng cỏ
    1. pastoral land: đất đồng cỏ
  • (thuộc) mục sư
  • Danh Từ
  • bức hoạ đồng quê; bài thơ đồng quê; kịch đồng quê...
  • thư của mục sư gửi cho con chiên

Những từ liên quan với PASTORAL

simple, provincial, bucolic, idyllic, agrarian
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất