Rural | Nghĩa của từ rural trong tiếng Anh

/ˈrɚrəl/

  • Tính từ
  • (thuộc) nông thôn, thôn dã
    1. rural constituency: khu bầu cử miền nông thôn
    2. to live in rural seclusion: sống biệt lập ở miền quê

Những từ liên quan với RURAL

backwoods, farm, countrified, simple, provincial, bucolic, idyllic, natural, agrarian, agricultural
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất