Pip | Nghĩa của từ pip trong tiếng Anh

/ˈpɪp/

  • Danh Từ
  • bệnh ứ đờm (gà)
  • (từ lóng) cơn buồn rầu, cơn chán nản; cơn bực bội
    1. top have the pip: buồn rầu, chán nản; bực bội
    2. to give someone the pip: làm cho ai buồn rầu chán nản; làm cho ai bực bội
  • hột (cam, táo, lê)
  • (từ lóng) người tuyệt, vật tuyệt
  • hoa (rô, cơ, pích, nhép trên quân bài); điểm (trên quân súc sắc)
  • sao (trên cầu vai sĩ quan cấp uý)
  • bông hoa lẻ (của một cụm hoa)
  • mắt dứa
  • Động từ
  • (thông tục) bắn trúng (ai)
  • thắng, đánh bại (ai)
  • bỏ phiếu đen, bỏ phiếu chống lại (ai)
  • Danh Từ
  • tiếng "píp píp" (tín hiệu báo giờ ở đài phát thanh)
  • Động từ
  • kêu "píp píp"

Những từ liên quan với PIP

champ, pistol, crackerjack, hit, knockout, doozy, champion
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất