Nghĩa của cụm từ please fill in this readers card trong tiếng Anh
- Please fill in this reader’s card.
- Vui lòng điền vào thẻ đọc này.
- Please fill in this reader’s card.
- Vui lòng điền vào thẻ đọc này.
- Fill it up, please
- Làm ơn đổ đầy (cây xăng)
- Please fill out this form
- Làm ơn điền vào đơn này
- Please fill in this form first
- Trước tiên anh làm ơn điền vào phiếu này
- Please fill in this slip
- Làm ơn điền vào phiếu này nhé
- Fill out a withdrawal form, please
- Ông vui lòng điền vào phiếu rút tiền nhé
- Can you fill in this form, please?
- Vui lòng điền vào mẫu đơn này.
- Please fill out this form.
- Làm ơn điền vào mẫu đơn này.
- I'd like to buy a phone card please
- Tôi muốn mua một tấm thẻ điện thoại
- May I have your passport and arrival card, please
- Vui lòng cho tôi xem hộ chiếu và thẻ nhập cảnh của bạn được không?
- Could you please insert your card?
- Vui lòng đưa thẻ vào?
- I’ll make out an admission card.
- Tôi muốn làm thẻ mượn sách.
- You need to renew your reader’s card.
- Anh cần gia hạn thẻ đọc.
- He is sent off due to a red card.
- Anh ta bị đuổi ra khỏi sân vì nhận thẻ đỏ.
- Show me your loyalty card.
- Cho tôi xem thẻ thành viên của anh.
- Can I pay by credit card?
- Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không?
- Here's my business card.
- Đây là danh thiếp của tôi.
- Bring me my shirt please.
- Làm ơn đưa giùm cái áo sơ mi của tôi
- Can I have a glass of water please?
- Làm ơn cho một ly nước
- Can I have a receipt please?
- Làm ơn cho tôi hóa đơn
Những từ liên quan với PLEASE FILL IN THIS READERS CARD