Nghĩa của cụm từ please sign this order trong tiếng Anh
- Please sign this order
- Vui lòng ký tên vào phiếu này ạ
- Please sign this order
- Vui lòng ký tên vào phiếu này ạ
- You sign here, please.
- Anh hãy kí vào đây.
- Can I have this money order cashed, please?
- Tôi có thể rút tiền bằng phiếu này không?
- Just sign your name in it
- Ông chỉ cần ký tên mình vào đó
- I’m not sure which one to sign up for.
- Tôi chưa biết sẽ đăng ký vào lớp nào nữa.
- Sign up
- đăng ký
- As agreed upon in the previous meeting, today we are going to sign the contract
- Như đã thỏa thuận trong cuộc họp trước, hôm nay chúng ta sẽ ký hợp đồng
- Here's your order
- Đây là món hàng bạn đặt
- Out of order
- Hư, hỏng
- May I have a money order?
- Cho tôi 1 phiếu gửi tiền
- To be honest, I’ve got a better order.
- Thật lòng mà nói tôi có 1 đề nghị tốt hơn.
- We want to order 1000 backpacks.
- Chúng tôi muốn đặt hàng 1000 chiếc balo.
- You should deposit so your order can be completed as soon as possible.
- Quý khách nên đặt cọc để đơn hàng được hoàn thành trong thời gian sớm nhất.
- You will receive a discount if you order in bulk.
- Bạn sẽ được giảm giá nếu đặt hàng số lượng lớn.
- Bring me my shirt please.
- Làm ơn đưa giùm cái áo sơ mi của tôi
- Can I have a glass of water please?
- Làm ơn cho một ly nước
- Can I have a receipt please?
- Làm ơn cho tôi hóa đơn
- Can I have the bill please?
- Làm ơn đưa phiếu tính tiền
- Can I see your passport please?
- Làm ơn cho xem thông hành của bạn
- Can we have a menu please.
- Làm ơn đưa xem thực đơn
Những từ liên quan với PLEASE SIGN THIS ORDER