Prioritize | Nghĩa của từ prioritize trong tiếng Anh

/praɪˈorəˌtaɪz/

  • Động từ
  • dành ưu tiên
    1. If elected, we will prioritize administrative reform: Nếu được bầu, chúng tôi sẽ ưu tiên cải cách hành chính
    2. It is advisable to prioritize the old and the disabled: Nên ưu tiên cho người già và người tàn tật

Những từ liên quan với PRIORITIZE

slate, design, poll, set, calculate, process, book, edit, formulate, arrange, itemize, schedule, feed, compute, engage
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất