Prosaic | Nghĩa của từ prosaic trong tiếng Anh

/proʊˈzejɪk/

  • Tính từ
  • như văn xuôi, có tính chất văn xuôi, nôm na
  • không có chất thơ, thiếu cái đẹp của chất thơ; không thơ mộng
  • tầm thường, dung tục; buồn tẻ, chán ngắt
    1. a prosaic speaker: người nói chán ngắt
    2. a prosaic life: cuộc sống tầm thường buồn tẻ

Những từ liên quan với PROSAIC

humdrum, drab, boring, common, dull, banal, irksome, dry, factual, hackneyed, colorless, mundane, actual, commonplace, everyday
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất