Punctuate | Nghĩa của từ punctuate trong tiếng Anh

/ˈpʌŋktʃəˌweɪt/

  • Động từ
  • chấm, đánh dấu chấm (câu...)
  • (nghĩa bóng) lúc lúc lại ngắt quãng (bài nói...)
    1. the audience punctuated the speech by outbursts of applause: thính giả lúc lúc lại ngắt quãng bài nói bằng những tràng vỗ tay hoan nghênh
  • nhấn mạnh
  • đánh dấu chấm; chấm câu

Những từ liên quan với PUNCTUATE

separate, pepper, break, interject, intersperse, intersect, point, mark, interrupt, divide, accent
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất