Quaint | Nghĩa của từ quaint trong tiếng Anh

/ˈkweɪnt/

  • Tính từ
  • có vẻ cổ cổ là lạ; nhìn hay hay là lạ
    1. a quaint old village: một làng cổ trông là lạ
    2. a quaint dress: một cái áo nhìn hay hay là lạ
    3. quaint customs: phong tục lạ
  • kỳ quặc
    1. quaint methods: phương pháp kỳ quặc
  • (từ cổ,nghĩa cổ) có duyên, xinh đẹp
    1. my quaint Ariel: nàng A-ri-en xinh đẹp của tôi (Sếch-xpia)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất