Quantitative | Nghĩa của từ quantitative trong tiếng Anh

/ˈkwɑːntəˌteɪtɪv/

  • Tính từ
  • (thuộc) lượng, (thuộc) số lượng
    1. quantitative change: biến đổi về lượng
  • định lượng
    1. quantitative analysis: (hoá học) phân tích định lượng

Những từ liên quan với QUANTITATIVE

material, overall, bulk, broad, extensive, indiscriminate, commensurate, perceptible, comprehensive, complete
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất