Ravenous | Nghĩa của từ ravenous trong tiếng Anh

/ˈrævənəs/

  • Tính từ
  • phàm ăn
  • ngấu nghiến, dữ dội, ghê gớm (cơn đói)
    1. ravenous hunger: cơn đói ghê gớm
  • đói cào cả ruột, đói lắm
    1. to be ravenous: đói cào cả ruột
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) tham lam, tham tàn

Những từ liên quan với RAVENOUS

ferocious, grasping, empty, rapacious, omnivorous, predatory, covetous
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất