Greedy | Nghĩa của từ greedy trong tiếng Anh

/ˈgriːdi/

  • Tính từ
  • tham ăn, háu ăn
  • tham lam, hám
    1. greedy of honours: hám danh
    2. greedy of gaint: hám lợi
  • thèm khát, thiết tha
    1. to be greedy to do something: thèm khát được làm gì
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất