Hungry | Nghĩa của từ hungry trong tiếng Anh

/ˈhʌŋgri/

  • Tính từ
  • đói, cảm thấy đói, ra vẻ đói ăn
    1. as hungry as a hunter: đói cào ruột
    2. a lean and hungry look: vẻ gầy còm đói ăn
  • làm cho thấy đói, gợi thèm (ăn)
    1. a hungry air: vẻ gợi cho người ta thấy đói, vẻ gợi thêm
  • (nghĩa bóng) khao khát, thèm khát, ham muốn
    1. hungry for affection: thèm khát tình yêu thương
  • xấu, khô cằn
    1. hungry soil: đất xấu, đất khô cằn

Những từ liên quan với HUNGRY

craving, famished, hollow, empty, rapacious, omnivorous, ravenous, covetous, keen, eager
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất