Reap | Nghĩa của từ reap trong tiếng Anh

/ˈriːp/

  • Động từ
  • gặt (lúa...)
  • thu về, thu hoạch, hưởng
    1. to reap laurels: công thành danh toại, thắng trận
    2. to reap profit: thu lợi; hưởng lợi
  • sow the wind and reap the whirlwind
    1. (xem) sow
  • to reap where one has not sown
    1. không làm mà hưởng; ngồi mát ăn bát vàng
  • we reap as we sow
    1. gieo gì gặt nấy; ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác

Những từ liên quan với REAP

procure, gain, cull, draw, mow, receive, garner, cut, glean, acquire, recover, get, gather, retrieve, derive
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất