Reservation | Nghĩa của từ reservation trong tiếng Anh

/ˌrɛzɚˈveɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự hạn chế; điều kiện hạn chế
    1. mental reservation: thái độ ngầm biểu lộ sự hạn chế tán thành (cái gì)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vùng đất dành riêng
    1. Indian reservation: vùng dành riêng cho người da đỏ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự dành trước, sự giữ trước (vé tàu, buồng ở, chỗ ngồi ở rạp hát)
  • (pháp lý) sự bảo lưu

Những từ liên quan với RESERVATION

scruple, booking, demur, catch, proviso, provision, skepticism, kicker, doubt, restriction
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất