Rhyme | Nghĩa của từ rhyme trong tiếng Anh

/ˈraɪm/

  • Danh Từ
  • (thơ ca) văn
    1. it is there for rhyme sake: phải đặt vào đấy cho nó có vần
  • ((thường) số nhiều) bài thơ; những câu thơ có vần
    1. to write bad rhymes: làm thơ tồi
  • there is neither rhyme reason about it
    1. cái đó chẳng có nghĩa lý gì
  • without rhyme or reason
    1. vô lý
  • Động từ
  • ăn vần (với nhau)
    1. mine and shine rhyme well: hai từ mine và shine ăn vần với nhau
  • làm thơ
  • đặt thành thơ (một bài văn xuôi)
  • làm cho từ này ăn vần với từ kia

Những từ liên quan với RHYME

beat, measure, song, meter, poem, rune, poetry, cadence, couplet, harmony, alliteration
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất