Rightful | Nghĩa của từ rightful trong tiếng Anh

/ˈraɪtfəl/

  • Tính từ
  • ngay thẳng, công bằng, đúng đắn (hành động, cách cư xử); hợp pháp
    1. a rightful heir: người thừa kế hợp pháp

Những từ liên quan với RIGHTFUL

fit, lawful, ethical, due, just, moral, kosher, canonical, applicable, legal, appropriate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất