Roam | Nghĩa của từ roam trong tiếng Anh

/ˈroʊm/

  • Danh Từ
  • cuộc đi chơi rong
  • sự đi lang thang
  • Động từ
  • đi chơi rong; đi lang thang
    1. to roam about the country: đi lang thang khắp vùng

Những từ liên quan với ROAM

traipse, trek, stray, saunter, bum, rove, prowl, range, meander, ramble, gallivant, hike, drift, stroll
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất