Rosy | Nghĩa của từ rosy trong tiếng Anh
/ˈroʊzi/
- Tính từ
- hồng, hồng hào
- rosy cheeks: má hồng
- (nghĩa bóng) lạc quan, yêu đời, tươi vui
- rosy prospects: triển vọng lạc quan, triển vọng tốt đẹp
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) thơm như hoa hồng; phủ đầy hoa hồng
/ˈroʊzi/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày