scrutiny

/ˈskruːtəni/

  • Danh Từ
  • sự nhìn chăm chú, sự nhìn kỹ
  • sự xem xét kỹ lưỡng, sự nghiên cứu cẩn thận
  • sự kiểm tra lại phiếu (khi có sự sát nút hay nghi ngờ gian lận)
    1. to demand a scrutiny: đòi sự kiểm tra lại phiếu bầu

Những từ liên quan với SCRUTINY

scan, exploration, search, review, analysis, audit, inspection, inquiry