Standee | Nghĩa của từ standee trong tiếng Anh

/stænˈdiː/

  • Danh Từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người đứng xem (vì không có chỗ ngồi ở rạp hát...)

Những từ liên quan với STANDEE

playgoer, bystander, onlooker, observer, eyewitness, seer, clapper, looker
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất