start the car

  • Start the car
  • Nổ máy xe
  • My car was hit by another car
  • Xe tôi bị xe khác đụng
  • That car is similar to my car
  • Chiếc xe đó giống xe của tôi
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • What time does it start?
  • Mấy giờ nó bắt đầu?
  • What time does the movie start?
  • Mấy giờ phim bắt đầu?
  • When do you start work?
  • Khi nào bạn bắt đầu làm việc?
  • He has a nice car
  • Anh ta có một chiếc xe đẹp
  • How long does it take by car?
  • Đi bằng xe mất bao lâu?
  • I have one in my car
  • Tôi có một cái trong xe
  • I'd like to rent a car
  • Tôi muốn thuê xe hơi
  • It takes 2 hours by car
  • Mất 2 tiếng đi bằng xe
  • My car isn't working
  • Xe tôi không chạy
  • That car over there is mine
  • Chiếc xe ở đằng kia là xe của tôi
  • The car is fixed
  • Xe đã sửa xong
  • There has been a car accident
  • Đã có một tai nạn xe hơi
  • What color is that car?
  • Xe đó màu gì?
  • Where can I rent a car?
  • Tôi có thể thuê xe hơi ở đâu?

Những từ liên quan với START THE CAR