Nghĩa của cụm từ take photo trong tiếng Anh

  • Take photo
  • chụp ảnh
  • Take photo
  • chụp ảnh
  • This is a photo of my family
  • Đây là bức ảnh của gia đình tôi
  • Are you going to take a plane or train?
  • Bạn sẽ đi máy bay hay tàu hỏa?
  • Can I take a message?
  • Tôi có thể nhận một lời nhắn không?
  • Did you take your medicine?
  • Bạn đã uống thuốc chưa?
  • Do you take credit cards?
  • Bạn có nhận thẻ tín dụng không?
  • How long does it take by car?
  • Đi bằng xe mất bao lâu?
  • How long does it take to get to Georgia?
  • Tới Georgia mất bao lâu?
  • How long will it take?
  • Sẽ mất bao lâu?
  • I still have to brush my teeth and take a shower
  • Tôi còn phải đánh răng và tắm
  • I'll take it
  • Tôi sẽ mua nó
  • I'll take that one also
  • Tôi cũng sẽ mua cái đó
  • I'll take you to the bus stop
  • Tôi sẽ đưa bạn tới trạm xe buýt
  • Please take me to the airport
  • Làm ơn đưa tôi tới phi trường
  • Please take me to this address
  • Làm ơn đưa tôi tới địa chỉ này
  • Please take off your shoes
  • Làm ơn cởi giày ra
  • Take a chance
  • Thử vận may
  • Take it outside
  • Mang nó ra ngoài
  • Take me downtown
  • Đưa tôi ra phố
  • Take me to the Marriott Hotel
  • Đưa tôi tới khách sạn Marriott

Những từ liên quan với TAKE PHOTO

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất