take this medicine

  • Did you take your medicine?
  • Bạn đã uống thuốc chưa?
  • Take this medicine
  • Dùng thuốc này
  • How do I take this medicine?
  • Thuốc này uống thế nào cô?
  • Please take the medicine according to the instruction
  • Ông uống thuốc theo chỉ dẫn nhé
  • (cửa hàng) Do you sell medicine?
  • Bạn có bán dược phẩm không?
  • This medicine will relieve your pain
  • Thuốc này sẽ làm giảm cơn đau của anh
  • This medicine is for external use only
  • Thuốc này chỉ dùng để bôi ngoài da thôi
  • Are you going to take a plane or train?
  • Bạn sẽ đi máy bay hay tàu hỏa?
  • Can I take a message?
  • Tôi có thể nhận một lời nhắn không?
  • Do you take credit cards?
  • Bạn có nhận thẻ tín dụng không?
  • How long does it take by car?
  • Đi bằng xe mất bao lâu?
  • How long does it take to get to Georgia?
  • Tới Georgia mất bao lâu?
  • How long will it take?
  • Sẽ mất bao lâu?
  • I still have to brush my teeth and take a shower
  • Tôi còn phải đánh răng và tắm
  • I'll take it
  • Tôi sẽ mua nó
  • I'll take that one also
  • Tôi cũng sẽ mua cái đó
  • I'll take you to the bus stop
  • Tôi sẽ đưa bạn tới trạm xe buýt
  • Please take me to the airport
  • Làm ơn đưa tôi tới phi trường
  • Please take me to this address
  • Làm ơn đưa tôi tới địa chỉ này
  • Please take off your shoes
  • Làm ơn cởi giày ra

Những từ liên quan với TAKE THIS MEDICINE