the book is in front of the table

  • The book is in front of the table
  • Quyển sách ở trước cái bàn
  • The book is behind the table
  • Quyển sách ở sau cái bàn
  • The book is near the table
  • Quyển sách ở gần cái bàn
  • The book is next to the table
  • Quyển sách ở cạnh cái bàn
  • The book is on the table
  • Quyển sách ở trên cái bàn
  • The book is on top of the table
  • Quyển sách ở trên mặt bàn
  • The book is under the table
  • Quyển sách ở dưới cái bàn
  • There's a book under the table
  • Có một quyển sách dưới bàn
  • Let's meet in front of the hotel
  • Chúng ta hãy gặp nhau trước khách sạn
  • Do you have anything in the front rows?
  • Anh có vé ngồi ở những hàng ghế trước không?
  • I’m sorry, there are no tickets lef in the front rows
  • Xin lỗi, không còn vé ở những hàng trước
  • I like to sit in the front row
  • Tôi thích ngồi ở hàng ghế đầu tiên
  • I can’t see because of the person in front of me
  • Tôi không nhìn thấy gì cả vì người ngồi trước chắn hết rồi
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • I'd like a table near the window
  • Tôi muốn một phòng gần cửa sổ
  • There are some books on the table
  • Có vài quyển sách trên bàn
  • Do you like the book?
  • Bạn có thích quyển sách này không?
  • Is this your book?
  • Đây có phải là quyển sách của bạn không?

Những từ liên quan với THE BOOK IS IN FRONT OF THE TABLE

the, of