Nghĩa của cụm từ i like to sit in the front row trong tiếng Anh

  • I like to sit in the front row
  • Tôi thích ngồi ở hàng ghế đầu tiên
  • I like to sit in the front row
  • Tôi thích ngồi ở hàng ghế đầu tiên
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
to, I, row, like, IN
  • Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
  • He runs second.
  • Let’s sit ai the back. I don’t like to being too neare the screen
  • Chúng ta hãy ngồi hàng ghế phía sau đi. Mình không thích ngồi quá gần màn hình
  • Where would you like to sit?
  • Anh muốn ngồi ở đâu?
  • Let's meet in front of the hotel
  • Chúng ta hãy gặp nhau trước khách sạn
  • The book is in front of the table
  • Quyển sách ở trước cái bàn
  • Do you have anything in the front rows?
  • Anh có vé ngồi ở những hàng ghế trước không?
  • I’m sorry, there are no tickets lef in the front rows
  • Xin lỗi, không còn vé ở những hàng trước
  • I can’t see because of the person in front of me
  • Tôi không nhìn thấy gì cả vì người ngồi trước chắn hết rồi
  • Can we sit over there?
  • Chúng tôi có thể ngồi ở đằng kia không?
  • Please sit down
  • Xin mời ngồi
  • May I sit here?
  • Tôi có thể ngồi đây không?
  • Is it okay if I sit here?
  • Tôi ngồi đây được không?
  • Please sit down.
  • Mời ngồi.
  • Where do you want to sit?
  • Bạn muốn ngồi ở đâu?
  • I want to sit near the back
  • Tôi muốn ngồi gần phía sau
  • Did your wife like California?
  • Vợ của bạn có thích California không?

Những từ liên quan với I LIKE TO SIT IN THE FRONT ROW

sit, front, the
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất