Nghĩa của cụm từ the whole day trong tiếng Anh
- The whole day
- Cả ngày
- The whole day
- Cả ngày
- The common concern of the whole society
- mối quan tâm chung của toàn xã hội
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- All day.
- Suốt ngày
- How much does it cost per day?
- Giá bao nhiêu một ngày?
- They charge 26 dollars per day
- Họ tính 26 đô một ngày
- What day are they coming over?
- Ngày nào họ sẽ tới?
- What day of the week is it?
- Hôm nay là thứ mấy?
- Take it in the morning: two teaspoons a day
- Ông uống vào buổi sáng : 2 thìa 1 ngày
- I got a splinter the other day
- Gần đây, tôi thấy mệt mỏi rã rời
- How much is the guide fee per day?
- Tiền thuê hướng dẫn mỗi ngày hết bao nhiêu?
- Some day you must go there for sightseeing
- Khi nào rảnh anh nên tới đó tham quan
- How do you get to work every day?
- Mỗi ngày anh đi làm bằng phương tiện gì?
- It’s not easy commuting every day, we should cut him some slack.
- Phải đi lại mỗi ngày như vậy thật không dễ, chúng ta nên thoải mái với anh ấy một chút.
- What a stuffy hot day!
- Trời rất nóng. Hôm nay thật là ngột ngạt!
- Give me Italian wine any day.
- Tôi muốn uống rượu Ý mỗi ngày.
- It must be your lucky day!
- Hôm nay hẳn là ngày may mắn của cậu.
Những từ liên quan với THE WHOLE DAY