Thrum | Nghĩa của từ thrum trong tiếng Anh

/ˈθrʌm/

  • Danh Từ
  • đầu sợi (còn sót lại ở khung cửi khi lấy vải ra)
  • sợi to, sợi thô
  • thread and thrum
    1. xô bồ, cả tốt lẫn xấu
  • Động từ
  • dệ bằng đầu sợi thừa
  • Danh Từ
  • tiếng gõ nhẹ
  • tiếng búng (đàn ghita)
  • Động từ
  • gõ nhẹ, vỗ nhẹ
  • búng (đàn ghita)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kể lể giọng đều đều

Những từ liên quan với THRUM

wool, vibrate, strand, cord, string, murmur, purr, quiver, silk, strum, cotton, moan, filament, croon
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất