Turning | Nghĩa của từ turning trong tiếng Anh

/ˈtɚnɪŋ/

  • Danh Từ
  • sự quay, sự xoay
  • sự đổi chiếu, sự đổi hướng
  • chỗ ngoặt, chỗ rẽ
    1. take the first turning to the right: hãy đi theo con đường rẽ đầu tiên về bên phải
  • sự tiện; nghề tiện

Những từ liên quan với TURNING

pass, put, change, convert, come, return, spin, cut, go, move, run, shift, get, form, become
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất