Umbrella | Nghĩa của từ umbrella trong tiếng Anh

/ˌʌmˈbrɛlə/

  • Danh Từ
  • ô, dù; lọng
    1. to put up one's umbrella: gương dù lên
  • (nghĩa bóng) cai ô bảo vệ (về mặt chính trị); sự bảo vệ
  • màn yểm hộ (bằng máy bay chiến đấu)
  • lưới đạn che (để chống máy bay địch)
  • (động vật học) dù (của con sửa)

Những từ liên quan với UMBRELLA

screen, brolly, protect, parasol
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất