Guard | Nghĩa của từ guard trong tiếng Anh

/ˈgɑɚd/

  • Danh Từ
  • (thể dục,thể thao) sự thủ thế, sự giữ miếng (đấu gươm, quyền Anh...)
    1. to take guard; to give guard: thủ thế, giữ miếng
    2. to break guard: để hở miếng (đấu gươm)
  • sự đề phòng
    1. to be on one's guard: cảnh giác đề phòng
    2. to be off one's guard: mất cảnh giác không đề phòng; lơ là không đề phòng
    3. to be caught off one's guard: bị chộp thình lình lúc không đề phòng
  • cái chắn
  • (quân sự) sự thay phiên gác; lính gác; đội canh gác
    1. to relieve guard: thay phiên gác
    2. to stand guard: đứng gác
    3. to mount guard: làm nhiệm vụ canh gác
  • người bảo vệ; (số nhiều) cận vệ, vệ binh
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lính canh trại giam; đội lính canh trại giam
  • (quân sự) đội quân
    1. the guard of honour: đội danh dự
  • (ngành đường sắt) trưởng tàu
  • Động từ
  • bảo vệ; gác, canh giữ
    1. to guard a camp: bảo vệ doanh trại
    2. to guard one's reputation: bảo vệ thanh danh
    3. to guard prisoners: canh tù
  • (+ against) đề phòng, phòng, giữ gìn
    1. to guard against disease: phòng bệnh
    2. to guard one's words: giữ gìn lời nói
    3. to guard oneself: giữ mình, đề phòng
  • (kỹ thuật) che, chắn (máy, dây curoa, bánh răng...)

Những từ liên quan với GUARD

lookout, safeguard, defend, picket, keep, preserve, oversee, escort, cover, shepherd, sentry, guardian, observe
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất