Warden | Nghĩa của từ warden trong tiếng Anh

/ˈwoɚdn̩/

  • Danh Từ
  • dân phòng
  • cai (nhà lao); hiệu trưởng (trường đại học...); người quản lý (công viên...); tổng đốc, thống đốc
    1. the warden of a park: người quản lý công viên
    2. the warden of a prison: cai ngục
  • người coi nơi cấm săn bắn ((cũng) game warden)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) người gác, người trông nom
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất