Keeper | Nghĩa của từ keeper trong tiếng Anh

/ˈkiːpɚ/

  • Danh Từ
  • người giữ, người gác
  • người bảo quản, người bảo tồn (viện bảo tàng, thư viện...)
  • người trông nom người điên
  • người quản lý, người chủ (quán...)
  • người coi khu rừng cấm săn bắn
  • nhẫn giữ (đeo để giữ cho chiếc nhẫn khác thường là nhẫn cưới, khỏi tuột)
  • (kỹ thuật) đai ốc hãm

Những từ liên quan với KEEPER

protector, caretaker, lookout, archivist, overseer, sentry, attendant, guard, jailer, steward, sentinel
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất