Shepherd | Nghĩa của từ shepherd trong tiếng Anh

/ˈʃɛpɚd/

  • Danh Từ
  • người chăn cừu
  • người chăm nom, săn sóc; người hướng dẫn
  • linh mục, mục sư
    1. the good Shepherd: Chúa
  • Động từ
  • chăn (cừu)
  • trông nom săn sóc; hướng dẫn
  • xua, dẫn, đuổi (một đám đông)

Những từ liên quan với SHEPHERD

minister, pastor, protector, caretaker, guide, escort, attendant, guard, leader, herdsman, shepherdess
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất