Minister | Nghĩa của từ minister trong tiếng Anh

/ˈmɪnəstɚ/

  • Danh Từ
  • bộ trưởng
  • Minister for (of) Foreign Affrais; Foreign Minister
    1. bộ trưởng bộ ngoại giao, ngoại trưởng
  • the Council of Ministers
    1. hội đồng bộ trưởng
  • (ngoại giao) công sứ
    1. minister plenipotentiary: công sứ toàn quyền
  • người thừa hành, người trợ thủ, tay sai
  • (tôn giáo) mục sư
  • Minister of State
    1. Quốc vụ khanh; bộ trưởng không bộ
  • the Prime Minister
    1. Thủ tướng
  • Động từ
  • (+ to) giúp vào, giúp đỡ; chăm sóc
    1. to minister to the wants os a sick man: chăm sóc chu đáo một người ốm
  • (tôn giáo) làm mục sư
  • (từ cổ,nghĩa cổ) cung cấp, cấp
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất