Unfortunate | Nghĩa của từ unfortunate trong tiếng Anh

/ˌʌnˈfoɚtʃənət/

  • Tính từ
  • không may, rủi ro, bất hạnh
    1. an unfortunate man: người bất hạnh
    2. an unfortunate event: việc rủi ro
  • đáng buồn, đáng tiếc, bất như ý; tai hại
  • Danh Từ
  • người bất hạnh, người bạc mệnh, người không may

Những từ liên quan với UNFORTUNATE

regrettable, poor, cursed, broken, deplorable, lamentable, disastrous, adverse, calamitous, hopeless, desperate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất