Unkempt | Nghĩa của từ unkempt trong tiếng Anh

/ˌʌnˈkɛmpt/

  • Tính từ
  • không chải, bù xù, rối bù (tóc...); lôi thôi lếch thếch (quần áo...); mọc um tùm (cây...); cẩu thả, không chải chuốt (văn)

Những từ liên quan với UNKEMPT

crude, rough, neglected, disheveled, dilapidated, grungy, coarse, scruffy, grubby, bedraggled, disordered, messy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất