Unmoved | Nghĩa của từ unmoved trong tiếng Anh
/ˌʌnˈmuːvd/
- Tính từ
- không động đậy, không nhúc nhích
- (nghĩa bóng) không mủi lòng, thản nhiên
Những từ liên quan với UNMOVED
indifferent, immovable, dispassionate, motionless, callous, calm, collected, cold, cool, steadfast, adamant, quiescent, staunch, immobile