Vassal | Nghĩa của từ vassal trong tiếng Anh
/ˈvæsəl/
- Danh Từ
- chưa hầu; phong hầu
- kẻ lệ thuộc
- Tính từ
- chư hầu
- a vassal kingdom: một vương quốc chư hầu
- lệ thuộc
/ˈvæsəl/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày