Nghĩa của cụm từ we need more figures and information trong tiếng Anh
- We need more figures and information.
- Chúng tôi cần thêm số liệu và thông tin.
- We need more figures and information.
- Chúng tôi cần thêm số liệu và thông tin.
- We need more facts and more concrete informations.
- Chúng ta cần nhiều thông tin cụ thể và xác thực hơn.
- I want to open a current account. Could you give me some information?
- Tôi muốn mở tài khoản vãng lai. Anh vui lòng cho tôi biết các thông tin cụ thể được không?
- The pamphlet has the information about our after – sale service.
- Cuốn sách nhỏ này có đầy đủ thông tin về dịch vụ hậu mãi của chúng tôi.
- Information Technology Department
- Phòng Công nghệ thông tin
- I feel absolutely awful. My temperature is 40o and I’ve got a headache and a runny nose.
- Tôi thấy vô cùng khủng khiếp. Tôi bị sốt tới 40o, đầu đau như búa bổ và nước mũi ròng ròng
- My hometown is famous for its traditional festivals and lively celebrations, attracting tourists from near and far.
- Quê hương tôi nổi tiếng với những lễ hội truyền thống và các cuộc tổ chức sôi nổi, thu hút khách du lịch từ xa gần.
- Can we have some more bread please?
- Làm ơn cho thêm ít bánh mì
- If you like it I can buy more
- Nếu bạn thích nó tôi có thể mua thêm
- It's more than 5 dollars
- Nó hơn 5 đô
- More than 200 miles
- Hơn 200 dặm
- More than that
- Hơn thế
- Please speak more slowly
- Làm ơn nói chậm hơn
- More recently,....
- gần đây hơn,......
- No more
- Không hơn
- No more, no less
- Không hơn, không kém
- What is more dangerous,....
- nguy hiểm hơn là
- What is more dangerous, ...
- nguy hiểm hơn là
- In a little more detail
- chi tiết hơn một chút
- Not to be taken more than four times within a 24 hour period.
- Không được uống 4 lần trong vòng 24 giờ nhé
Những từ liên quan với WE NEED MORE FIGURES AND INFORMATION