need

/ˈniːd/

  • Danh Từ
  • sự cần
    1. if need be: nếu cần
    2. in case of need: trong trường hợp cần đến
    3. there is no need to hury: không cần gì phải vội
    4. to have of something; to stand (to be) in need of something: cần cái gì
  • tình cảnh túng thiếu; lúc khó khăn, lúc hoạn nạn
    1. to feel the pinch of need: cảm thấy sự gieo neo của túng thiếu
  • thứ cần dùng nhu cầu
    1. can earn enough to satisfy one's needs: có thể kiến đủ để thoả mãn tất cả những nhu cầu cho cuộc sống của mình
  • (số nhiều) sự đi ỉa, sự đi đái
    1. to do one's needs: đi ỉa, đi đái
  • Động từ
  • cần, đòi hỏi
    1. do you need any help?: anh có cần sự giúp đỡ không?
    2. this question needs a reply: câu hỏi này đòi hỏi phải được trả lời
    3. this house needs repair: cái nhà này cần sửa chữa
  • cần
    1. every work needs to be dome with care: mọi việc đều cần được làm cẩn thận
    2. you need not have taken tje trouble to bring the letter: đáng lẽ anh không cần phải mang bức thư đến
    3. I come?: tôi có cần đến không?
  • cần thiết
    1. it needs not: cái đó không cần thiết
  • lâm vào cảnh túng quẫn; gặp lúc hoạn nạn