Extremity | Nghĩa của từ extremity trong tiếng Anh

/ɪkˈstrɛməti/

  • Danh Từ
  • đầu, mũi
  • sự bất hạnh tột độ; cảnh túng quẫn cùng cực; bước đường cùng
    1. to drive someone to extremity: dồn ai vào bước đường cùng
  • ((thường) số nhiều) biện pháp khắc nghiệt; biện pháp cực đoan
    1. the extremities: chi, chân tay (người)

Những từ liên quan với EXTREMITY

end, bound, plight, nadir, climax, frontier, border, excess, disaster, rim, brink, height, brim, setback
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất