please speak more slowly

  • Please speak more slowly
  • Làm ơn nói chậm hơn
  • We need more facts and more concrete informations.
  • Chúng ta cần nhiều thông tin cụ thể và xác thực hơn.
  • Can we have some more bread please?
  • Làm ơn cho thêm ít bánh mì
  • Can you speak louder please?
  • Bạn có thể nói lớn hơn được không?
  • May I speak to Mrs. Smith please?
  • Tôi có thể nói với bà Smith không, xin vui lòng?
  • Please speak English
  • Làm ơn nói tiếng Anh
  • Please speak slower
  • Làm ơn nói chậm hơn
  • If you like it I can buy more
  • Nếu bạn thích nó tôi có thể mua thêm
  • It's more than 5 dollars
  • Nó hơn 5 đô
  • More than 200 miles
  • Hơn 200 dặm
  • More than that
  • Hơn thế
  • More recently,....
  • gần đây hơn,......
  • No more
  • Không hơn
  • No more, no less
  • Không hơn, không kém
  • What is more dangerous,....
  • nguy hiểm hơn là
  • What is more dangerous, ...
  • nguy hiểm hơn là
  • In a little more detail
  • chi tiết hơn một chút
  • Not to be taken more than four times within a 24 hour period.
  • Không được uống 4 lần trong vòng 24 giờ nhé
  • If you bought it somewhere else, it would cost more than double
  • Nếu chị mua ở những nơi khác, giá còn đắt gấp đôi
  • In all, the trip got to take more than two hours.
  • Nhìn chung thì chuyến đi mất hơn 2 giờ đồng hồ.

Những từ liên quan với PLEASE SPEAK MORE SLOWLY