Nghĩa của cụm từ what name shall i say trong tiếng Anh

  • What name shall I say?
  • Tôi phải xưng hô với ông như thế nào?
  • What name shall I say?
  • Tôi phải xưng hô với ông như thế nào?
  • Shall we make it 2 o’clock?
  • Chúng ta hẹn gặp lúc 2 giờ được không?
  • Let’s get down to the business, shall we?
  • Chúng ta bắt đầu thảo luận công việc được chứ?
  • We shall go on with our discussion in detail tomorrow.
  • Chúng ta sẽ tiếp tục thảo luận chi tiết hơn vào ngày.
  • What time shall we meet?
  • Chúng ta gặp nhau lúc mấy giờ?
  • Let’s get down to business, shall we?
  • Chúng ta bắt đầu (bàn) công việc nhé?
  • My name is John Smith
  • Tên tôi là John Smith
  • What's the name of the company you work for?
  • Tên của công ty bạn làm việc là gì?
  • What's your last name?
  • Họ của bạn là gì?
  • What's your name?
  • Tên của bạn là gì?
  • Just sign your name in it
  • Ông chỉ cần ký tên mình vào đó
  • Could you spell your name, please?
  • Ông có thể đánh vần tên mình được không?
  • How do you do? My name is Ken Tanaka. Please call me Ken.
  • Xin chào. Tôi tên Ken Tanaka. Xin hãy gọi tôi là Ken.
  • Hi there, my name is Terry. You’re new around here, huh?
  • Xin chào, tên tôi là Terry. Anh là người mới ở đây phải không?
  • Good morning. May I introduce myself? My name’s Peter King and I’m new here.
  • Chào buổi sáng. Tôi có thể tự giới thiệu một chút không? Tên tôi là Peter King và tôi là
  • May I have your name, please?
  • Tôi có thể biết tên ông được không?
  • What your name and flight number
  • Tên của bạn và số chuyến bay của bạn là gì?
  • Could I take your name?
  • Cho tôi biết tên anh đi?
  • May I have your name?
  • Cho tôi xin tên của anh.
  • May I have your name please?
  • Bạn có thể cho tôi biết tên bạn được không?

Những từ liên quan với WHAT NAME SHALL I SAY

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất