Nghĩa của cụm từ what seems to be the trouble trong tiếng Anh
- What seems to be the trouble?
- Đại khái là có vấn đề gì?
- What seems to be the trouble?
- Đại khái là có vấn đề gì?
- What seems to be the matter?
- Hình như cậu không được khỏe phải không?
- No trouble at all.
- Không dám làm phiền ông đâu ạ.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
Những từ liên quan với WHAT SEEMS TO BE THE TROUBLE