Nghĩa của cụm từ whats your address trong tiếng Anh
- What's your address?
- Địa chỉ của bạn là gì?
- What’s your address?
- Địa chỉ của anh?
- What's your address?
- Địa chỉ của bạn là gì?
- What's your email address?
- Địa chỉ email của bạn là gì?
- What’s your address?
- Địa chỉ của anh?
- I will send you the catalogue via email. Could you please give me your email address?
- Tôi sẽ gửi cho bạn danh mục qua email. Bạn vui lòng cho tôi địa chỉ email của bạn được không?
- Please take me to this address
- Làm ơn đưa tôi tới địa chỉ này
- What's the address?
- Địa chỉ là gì?
- Do I need to put a return address on the package?
- Tôi có cần phải ghi địa chỉ khứ hồi lên bưu phẩm không?
- I take some blood from your arm. Roll up your sleeves, please
- Tôi phải lấy máu cho anh. Anh vui lòng xắn tay áo lên nhé
- Get your head out of your ass!
- Đừng có giả vờ khờ khạo!
- Cut your coat according to your clothes.
- Liệu cơm gắp mắm.
- Are your children with you?
- Con của bạn có đi với bạn không?
- Can I see your passport please?
- Làm ơn cho xem thông hành của bạn
- Can I use your phone?
- Tôi có thể sử dụng điện thoại của bạn không?
- Did you take your medicine?
- Bạn đã uống thuốc chưa?
- Did your wife like California?
- Vợ của bạn có thích California không?
- Do you like your boss?
- Bạn có thích sếp của bạn không?
- Do you like your co-workers?
- Bạn có thích bạn đồng nghiệp của bạn không?
- Has your brother been to California?
- Anh (em trai) của bạn đã từng tới California chưa?
- Here is your salad
- Rau của bạn đây
- Here's your order
- Đây là món hàng bạn đặt
Những từ liên quan với WHATS YOUR ADDRESS