Wheedle | Nghĩa của từ wheedle trong tiếng Anh

/ˈwiːdl̟/

  • Động từ
  • phỉnh, dỗ ngon, dỗ ngọt, dỗ dành
    1. to wheedle someone into doing something: dỗ dành ai làm việc gì
  • vòi khéo, tán tỉnh; đánh lừa
    1. to wheedle something out of someone: tán tỉnh ai để lấy cái gì
    2. to wheedle someone out of someonething: đánh lừa ai để lấy cái gì

Những từ liên quan với WHEEDLE

draw, soap, snow, finagle, coax, court, entice, kowtow, banter, oil, flatter, persuade
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất