Coax | Nghĩa của từ coax trong tiếng Anh

/ˈkoʊks/

  • Động từ
  • dỗ, dỗ ngọt, nói ngọt, vỗ về, tán tỉnh
    1. to coax a child to take his medicine: dỗ đứa trẻ uống thuốc
    2. to coax something out of somebody: dỗ ngọt được của ai cái gì, tán tỉnh được cái gì của ai
    3. to coax somebody into doing something: tán ai làm gì
    4. to coax fire to light: cời lửa cho cháy
    5. to coax key into lock: lựa khoá vào ổ

Những từ liên quan với COAX

decoy, inveigle, cajole, barter, soothe, hook, beguile, entice, allure, pester, influence, flatter, importune, induce
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất