Inveigle | Nghĩa của từ inveigle trong tiếng Anh
/ɪnˈveɪgəl/
- Động từ
- dụ dỗ
- to inveigle someone into doing something: dụ dỗ ai làm gì
- tán lấy được
- to inveigle something from somebody: tán ai lấy được cái gì
/ɪnˈveɪgəl/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày